màn cửa

Học thuật
Thân thiện
màn cửa

Cô ấy kéo màn cửa để ánh sáng tràn vào phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dụng bằng vải, thường hình dạng như một tấm màn nhỏ hoặc một dải vải, được treo phía trên cửa sổ hoặc cửa ra vào: "Màn cửa" dùng để chỉ một loại đồ trang trí nội thất, chức năng che phủ một phần hoặc làm điểm nhấn cho cửa sổ, cửa đi. thường ngắn hơn rèm cửa thông thường có thể chỉ một dải vải trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn phòng trông sang trọng hơn với những tấm màn cửa bằng nhung.
    • tôi thêu hoa văn rất đẹp trên các tấm màn cửa.
    • Gió thổi nhẹ làm tấm màn cửa bằng voan bay phấp phới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "màn cửa sổ": thường dùng để chỉ cụ thể màn cửa dành cho cửa sổ, phân biệt với cửa đi.

    • Ánh nắng chiếu xuyên qua lớp màn cửa sổ mỏng.
  • "diềm màn cửa": chỉ phần viền, đường trang trímép dưới hoặc trên của tấm màn cửa.

    • Diềm màn cửa được đính những hạt cườm lấp lánh.
Biến thể từ gần giống
  • Rèm cửa (danh từ): Vật dụng bằng vải che phủ toàn bộ cửa sổ hoặc cửa đi, thường kích thước lớn chức năng che chắn chính. "Rèm cửa" thường rộng dài hơn "màn cửa".
  • Màn (danh từ): nhiều nghĩa rộng hơn, như tấm vải dùng để che giường (màn ngủ), che trên sân khấu (màn kịch), hoặc vật dụng che chắn nói chung.
  • Diềm (danh từ): Đường viền, dải trang trí. "Màn cửa" đôi khi được hiểu "diềm che trước cửa".
Từ đồng nghĩa
  • Diềm che cửa: Cách gọi nhấn mạnh vào chức năng trang trí viền cửa.
  • Màn che cửa: Cách gọi chung cho vật dụng bằng vải để che cửa.
Thành ngữ liên quan

(Từ "màn cửa" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các thành ngữ thường dùng từ "màn" hoặc "rèm" với nghĩa rộng hơn.)

màn cửa

Cô ấy kéo màn cửa để ánh sáng tràn vào phòng.

  1. Diềm che trước cửa.